Điểm sàn của hơn 200 đại học: Cao nhất 25 điểm, thấp nhất 15 điểm

TPO - Đến ngày 14/7, hơn 200 trường đại học trên cả nước đã công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) năm 2026, cao nhất 25 điểm và thấp nhất 15 điểm.

Mặt bằng điểm sàn của các trường đại học năm nay nhìn chung cao hơn năm trước, mức thấp nhất dừng ở 15 điểm theo quy định mới của Bộ GD&ĐT.

Ở phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT, nhiều trường và ngành đào tạo có mức sàn khá cao, dao động từ 22 đến 25 điểm. Điều này đồng nghĩa thí sinh phải đạt trung bình khoảng 7,3 - 8,33 điểm mỗi môn mới đủ điều kiện đăng ký xét tuyển.

Hiện Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQG Hà Nội) là cơ sở có mức điểm sàn cao nhất, lên tới 25 điểm, áp dụng đối với các chương trình đào tạo tài năng (trung bình 8,33 điểm/môn).

Tương tự, Học viện Khoa học Quân sự yêu cầu thí sinh nữ đăng ký xét tuyển theo các tổ hợp D01, D02 phải đạt từ 25 điểm trở lên.

udg.jpg
Sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội

Ở chiều ngược lại, nhiều trường đại học công bố mức điểm sàn 15 điểm, tương đương trung bình 5 điểm mỗi môn như: Trường Đại học Lao động xã hội, Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP Hồ Chí Minh, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An...

Đặc biệt, năm nay không còn trường đại học nào công bố điểm sàn dưới 15 điểm như các mùa tuyển sinh trước. Bởi theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ GD&ĐT, để được xét tuyển, thí sinh phải đạt điều kiện đạt tối thiểu 15 điểm 3 môn tổ hợp thi tốt nghiệp THPT. Quy định này năm nay là năm đầu tiên được áp dụng nhằm đảm bảo sự công bằng giữa các phương thức xét tuyển.

Dưới đây là mức điểm sàn của các trường năm nay:

STT
Trường
Điểm sàn
1
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQG Hà Nội)
19 - 25
2
Trường Đại học Công nghệ (ĐHQG Hà Nội)
22 - 24
3
Trường Đại học Ngoại thương
23 - 24
4
Đại học Kinh tế Quốc dân
22 (chương trình thuộc lĩnh vực Pháp luật, điểm Toán đạt từ 6)
5
Đại học Bách khoa Hà Nội
19,5 - 20
6
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG Hà Nội)
19
7
Trường Đại học Kinh tế (ĐHQG Hà Nội)
19
8
Viện Đào tạo và Nghiên cứu xuất sắc (Đại học Thái Nguyên)
18 - 22
9
Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM
16-18 (trừ ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp)
10
Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật (ĐHQG Hà Nội)
19
11
Trường Đại học Việt Nhật (ĐHQG Hà Nội)
19
12
Trường Quản trị và Kinh doanh (ĐHQG Hà Nội)
19
13
Trường Quốc tế (ĐHQG Hà Nội)
19
14
Đại học Phenikaa
15-24 (trừ lĩnh vực Sức khỏe, Pháp luật)
15
Trường Đại học Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội)
15 - 19
16
Trường Đại học Mỏ - Địa chất
15 - 21
17
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
15 - 22
18
Trường Đại học Xây dựng miền Trung
15 - 18
19
Học viện chính sách và phát triển
16 -19
20
Trường Đại học Thành Đô
16 - 20
21
Trường Đại học FPT
18 - 21
22
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ Thuật Bình Dương
15 - 20
24
Đại học Duy Tân
15 - 22
24
Trường Đại học Gia Định
15 (trừ lĩnh vực Sức khỏe, Pháp luật)
25
Trường Đại học Tân Trào
15 - 20
26
Trường Đại học Hà Nội
22/40
27
Trường Đại học Đông Đô
15 - 20
28
Trường Đại học Phương Đông
15
29
Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
19 - 21
30
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
15 -18
31
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
15 - 18
32
Trường Đại học Văn Lang
15 - 22
33
Trường Đại học Lạc Hồng
15 - 20
34
Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
15-20
35
Trường Đại học Văn Hiến
15-20
36
Trường Đại học Công nghệ TP Hồ Chí Minh
15-22
37
Trường Đại học Hoa Sen
18-15 (trừ lĩnh vực Pháp luật)
38
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
- Xét điểm tốt nghiệp là 15
- Xét học bạ là 18
- Xét HSA: 50/150
39
Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP Hồ Chí Minh
15
40
Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
15-20
41
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
15
42
Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung
- Xét điểm thi tốt nghiệp là 15
- Xét học bạ từ 18-20
- Xét điểm HSA: 70/150
- Xét điểm TSA là 50/100
43
Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam
18
44
Trường Đại học Thái Bình
15 - 20
45
Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông (Đại học Thái Nguyên)
16
46
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
17 - 20
47
Khoa Quốc tế (Đại học Thái Nguyên)
16 - 17
48
Trường Ngoại ngữ (Đại học Thái Nguyên)
16 - 20
49
Trường Đại học Giáo dục (ĐHQG Hà Nội)
19 - 20
50
Trường Đại học Y dược (Đại học Quốc gia Hà Nội)
19 - 22
51
Trường Đại học Intracom
18 - 22
52
Học viện Nông nghiệp
16 - 20
53

Học viện Phụ nữ Việt Nam
- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT là 16-19
- Xét học bạ THPT: 19-21
- Xét HSA: 54-68
- Xét SPT: 10,03-12,85
54
Trường Đại học Luật (Đại học Huế)
16-20
55
Trường Đại học Sư phạm (Đại học Thái Nguyên)
17 - 22,5
56
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh (Đại học Thái Nguyên)
16 - 20
57
Trường Đại học Y dược (Đại học Thái Nguyên)
18 - 23
58
Trường Đại học Giao thông vận tải
16 - 21
59
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
19 - 23
60
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi trường TP.HCM
15 -17
61
Trường Đại học Đại Nam
- Xét điểm thi tốt nghiệp là 15-22
- Xét học bạ: 18- Xét HSA là 60/150
62
Trường Đại học Công nghệ Đông Á
15 - 20
63
Học viện Hành chính và Quản trị công
15,5 - 18
64
Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp (Đại học Thái Nguyên)
16 - 23
65
Trường Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên)
16 - 20
66
Trường Đại học Trưng Vương
15 (trừ các ngành Điều dưỡng, Dược học, Y khoa, Luật kinh tế)
67


Trường Đại học Thăng Long
- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT/kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ: 16-20
- Xét HSA: 60-71/150
- Xét TSA: 40-43,67/100
- Xét SPT: 16-20/30
- Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp với học bạ: 19,5-21,17
- Xét kết hợp học bạ với điểm năng khiếu: 15-18
68
Trường Đại học Lao động xã hội
15
69
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
15 (trừ ngành Luật và Luật kinh tế)
70
Học viện Ngân hàng
19 - 21,5
71
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông
- Cơ sở phía bắc: 20
- Cơ sở phía nam: 16,5
72
Đại học Công nghiệp Hà Nội
17- 20
73
Trường Đại học Y Hà Nội
17-24
74
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
16,5 - 22
75


Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh
- Ngành Y khoa: 22/30 điểm thi tốt nghiệp THPT.
- Ngành Y khoa gửi đào tạo: 22/30 điểm thi tốt nghiệp THPT.
- Ngành khác: 70/100 điểm kết hợp, 15/30 điểm thi tốt nghiệp THPT.
76
Học viện An ninh nhân dân



70/100 điểm kết hợp và đạt 15/30 điểm thi tốt nghiệp THPT.
77
Học viện Cảnh sát nhân dân
78
Học viện Chính trị Công an nhân dân
79
Học viện Quốc tế
80
Trường Đại học An ninh nhân dân
81
Trường Đại học Cảnh sát nhân dân
82
Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy
83
Học viện Khoa học Quân sự
18 - 25
84
Học viện Kỹ thuật Quân sự
19 - 21
85
Học viện Phòng không - Không quân
18
86
Học viện Hậu cần
18
87
Học viện Hải quân
18
88
Trường Sĩ quan Lục quân 1
19
89
Trường Sĩ quan Lục quân 2
18
90
Trường Sĩ quan Pháo binh
18
91
Trường Sĩ quan Công binh
18
92
Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp
17-18
93
Trường Sĩ quan Đặc công
17,5 - 18
94
Trường Sĩ quan Không quân
17
95
Trường Sĩ quan Kỹ thuật - Quân sự
18
96
Trường Sĩ quan Thông tin
18
97
Học viện Biên phòng
18
98
Trường Sĩ quan Chính trị
18
99
Trường Sĩ quan Phòng hóa
18
100
Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
20 - 22
101
Trường Đại học Thương Mại
20
102
Học viện Tài chính
16 - 20
103
Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội
20
104
Trường Đại học Dược Hà Nội
19 - 22
105
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
16 - 20
106
Học viện Tòa án
20
107
Trường Đại học Kiểm sát
20
108


Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: 15-20
- Xét học bạ: 19-23,33
- Xét học bạ kết hợp điểm năng khiếu: 17
109
Học viện Quản lý giáo dục
15 -16
110
Trường Đại học Y tế công cộng
18
111
Trường Đại học Công đoàn
15-20
112
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM
15 - 20
113
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp
- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: 16-20
- Xét học bạ: 18-20,5
- Xét điểm HSA: 55-65/150
114

Trường Đại học Mở Hà Nội
- Xét điểm thi tốt nghiệp/kết hợp năng khiếu: 17-20
- Xét học bạ/kết hợp năng khiếu: 20,5
- Xét điểm HSA: 58-90/150
115

Trường Đại học Điện lực
- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: 16-20
- Xét học bạ, kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: 18-21,5
116
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
15 - 22
117


Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: 15-20
- Xét học bạ: 19-23,5
- Xét TSA: 38-45,67/100
- Xét HSA: 50-73/150
- Xét SPT: 9-14/30
118
Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh
- Xét điểm tốt nghiệp: 17-24
- Xét ĐGNLCB: 17-22
119
Trường Đại học Kinh tế - Luật (ĐHQG TP Hồ Chí Minh)
60/100
120
Trường Đại học Công nghệ Thông tin (Đại học Quốc gia TP.HCM)
22-23
121
Trường Đại học Khoa học Sức khỏe (ĐHQG TP Hồ Chí Minh)
18 - 22
122



Trường Đại học Giao thông vận tải
- Cơ sở Hà Nội: 16-21 (điểm thi tốt nghiệp THPT); 21-24,67 (học bạ); 56,74-72,6 (HSA); 39,63-48,29 (TSA)
- Cơ sở TP.HCM: 16-20 (điểm thi tốt nghiệp THPT); 21-22,94 (học bạ), 526-652 (V-ACT)
123
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQG TP Hồ Chí Minh)
17 - 24
124
Trường Đại học Bách khoa (ĐHQG TP Hồ Chí Minh)

50/100
125
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP Hồ Chí Minh)
17
126
Trường Đại học An Giang (ĐHQG TP Hồ Chí Minh)
15 - 20
127

Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Xét tổng hợp: 52-62/100
- Xét đánh giá năng lực: 600-772,82/1.200
128
Trường Đại học Ngoại ngữ và Tin học TP.HCM
15 - 20
129
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
15 - 22
130
Trường Đại học Hùng Vương TP Hồ Chí Minh
15
131
Học viện Quân y
20 - 22
132
Trường Đại học Mỏ Địa chất
15 - 21
133
Trường Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh
17 - 23
134
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân
17
135
Trường Cao đẳng Kỹ thuật thông tin
17
136
Trường Đại học Mở TP Hồ Chí Minh
15 - 20
137
Trường Đại học Luật Hà Nội
20
138
Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh
60-65/100
139
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Phòng không - Không quân
17
140
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Mật mã
17
141
Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng
17
142
Trường Đại học Sài Gòn
16 - 23
143
Trường Đại học Công nghiệp Kỹ thuật (Đại học Thái Nguyên)
16 - 23
144
Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông (Đại học Thái Nguyên)
16 - 23
145
Trường Đại học Nông lâm (Đại học Thái Nguyên)
16
146
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
15 - 22
147
Trường Đại học Luật TP Hồ Chí Minh
16 - 20
148
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
15 - 20
149
Trường Đại học Yersin Đà Lạt
15 - 20
150
Trường Đại học Thủ Dầu Một
15 - 20
151
Trường Đại học Đồng Tháp
15 - 20
152
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
18/30 và 24/40
153
Trường Đại học Quy Nhơn
15 - 20
154
Trường Đại học Thái Bình Dương
15 - 20
155
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
16 - 22
156
Trường Đại học Phạm Văn Đồng
15 - 20
157
Trường Đại học Khánh Hòa
15 - 20
158

Học viện Ngoại giao
- Xét kết hợp học bạ và chứng chỉ ngoại ngữ, điểm thi tốt nghiệp THPT: 22-23
- Xét chứng chỉ quốc tế: 25
159
Trường Đại học Quang Trung
15 -18
160
Trường Đại học Tài chính - Marketing
16 - 20
161
Trường Đại học Bình Dương
15 - 20
162
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
15 - 20
163
Trường Đại học Bạc Liêu
15 - 20
164
Trường Đại học Tân Tạo
15 - 22
165
Trường Đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh
16 - 20
166
Trường Đại học Đà Lạt
16-21
167
Trường Đại học Tây Nguyên
15 - 22
168
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông
15 - 20
169
Trường Đại học Công thương TP Hồ Chí Minh
16 - 20
170
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
15 - 22
171
Trường Đại học Nam Cần Thơ
15 - 22
172
Trường Đại học Phú Yên
15 -20
173

Trường Đại học Thủy lợi
- Xét điểm thi tốt nghiệp: 16 - 20
- Xét học bạ: 20,5 - 24,75
- Xét điểm TSA: 45 - 47,31/100
174
Trường Đại học Cửu Long
15 - 22
175
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
15
176
Trường Đại học Kiến trúc TP Hồ Chí Minh
15 - 21
177
Trường Đại học Cần Thơ
15 - 22,75
178
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM
15
179

Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
- Xét điểm thi tốt nghiệp: 17- 20
- Xét học bạ: 18,86
- Xét điểm HSA: 58/150
180
Học viện Kỹ thuật mật mã
20
181
Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ
15 - 20
182
Trường Đại học Tây Đô
15 - 20
183
Trường Đại học Võ Trường Toản
15 - 22
184

Trường Đại học Y khoa Vinh
- Xét điểm tốt nghiệp: 18 - 22
- Xét học bạ: 22,81 - 23,53
185
Trường Đại học Ngoại ngữ (Đại học Huế)
15 - 20
186
Trường Đại học Sư phạm (Đại học Huế)
16 - 22,75
187
Trường Đại học Y Dược (Đại học Huế)
17 - 23
188
Trường Đại học Kinh tế (Đại học Huế)
15 - 17
189
Trường Đại học Khoa học (Đại học Huế)
15 - 22,75
190
Trường Đại học Nông lâm (Đại học Huế)
15 - 17
191

Trường Đại học Vinh
- Xét điểm thi tốt nghiệp: 15-20
- Xét điểm thi tốt nghiệp kết hợp năng khiếu: 17
192
Trường Đại học Nghệ thuật (Đại học Huế)
15 - 19
193
Trường Du lịch (Đại học Huế)
15 - 18
194
Phân hiệu Quảng Trị (Đại học Huế)
15
195

Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
- Xét điểm thi tốt nghiệp là 15
- Xét học bạ: 18
- Xét điểm HSA: 50/150
- Xét điểm TSA: 75/100
196
Trường Đại học Tiền Giang
15 - 20
197


Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
- Xét điểm thi tốt nghiệp là 15
- Xét học bạ: 18
- Xét điểm HSA: 55/150
- Xét điểm TSA: 40/100
- Xét điểm SPT: 14
198
Trường Đại học Hùng Vương (Phú Thọ)
17- 21
199
Trường Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)
15,5 - 20
200
Trường Đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng)
15,5 - 20
201
Trường Y Dược (Đại học Đà Nẵng)
- Xét điểm thi tốt nghiệp là 17 - 22
- Xét học bạ: 19,5 - 20,5
202
Trường Đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng)
- Xét điểm thi tốt nghiệp là 17
- Xét kết hợp năng lực tiếng Anh và thành tích học tập: 18
203
Trường Đại học Bách khoa (Đại học Đà Nẵng)
- Xét điểm thi tốt nghiệp: 16 - 23,5
- Xét điểm TSA: 39,7 - 51,71/100
205
Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang
- Xét điểm thi tốt nghiệp là 15
- Xét học bạ: 18
206


Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
- Xét điểm thi THPT là 15
- Xét điểm học bạ: 18
- Xét kết hợp: 17
- Xét điểm HSA: 54
- Xét điểm TSA: 38,92
207
Trường Đại học Hải Phòng
16,5 - 20
208
Trường Đại học Lâm nghiệp
- Xét điểm thi tốt nghiệp là 15
- Xét học bạ: 18
209
Trường Đại học Hồng Đức
15 - 20
210

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
- Xét điểm thi THPT: 15-20
- Xét điểm học bạ: 17-22
- Xét điểm HSA: 46-73
- Xét điểm SPT: 9,73-14,3
211
Trường Đại học Hoa Lư
15 - 20
212
Trường Đại học Ngân hàng TP Hồ Chí Minh
15 - 20