Kỳ tuyển sinh năm 2026 ghi nhận mặt bằng điểm chuẩn ổn định. Đặc biệt, hai chương trình đào tạo mới tuyển sinh năm 2026 là Quản trị số và Kinh doanh quốc tế và Kỹ thuật Y sinh có số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển lớn so với chỉ tiêu tuyển sinh.
Nhà trường lưu ý thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học vào ngành trúng tuyển của VGU trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng Dịch vụ công quốc gia trước 17 giờ 00 ngày 21/8.
Điểm chuẩn vào các ngành cụ thể như sau:
Phương thức 1: Thi TestAS và Phương thức 4: Chứng chỉ THPT quốc tế
| STT | Bài thi/ Chứng chỉ | Điểm trúng tuyển | |
| Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử | Các ngành khác * | ||
| 1 | TestAS bài thi trên máy tính | 175 | 75 |
| 2 | TestAS bài thi viết | 115 | 90 |
| 3 | SAT | 1361 | 1150 |
| 4 | ACT | 31 | 23 |
| 5 | IBD | 38 | 28 |
| 6 | A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE | 85% | 70% |
| 7 | WACE, SACE | 85% | 70% |
| 8 | GED | 180 | 165 |
| 9 | Bằng tốt nghiệp THPT quốc tế được công nhận theo quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học của VGU | 89% | 70% |
* Áp dụng cho các ngành: Kiến trúc, Quản trị Kinh doanh, Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng, Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế, Tài chính và Kế toán, Kỹ thuật Y sinh, Kinh tế học, Khoa học Máy tính, Kỹ thuật điện và Máy tính, Kỹ thuật Cơ khí, Kỹ thuật Giao thông Thông minh, và Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững.
Phương thức 2: Kết quả học tập Trung học phổ thông (THPT) và Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT
| STT | Chương trình đào tạo | Mã ngành | Điểm trúng tuyển | |
| Phương thức 5 - Kết quả thi tốt nghiệp THPT (*) | Phương thức 2 - Kết quả học tập THPT (**) | |||
| 1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | 26.01 | 9.21 |
| 2 | Kỹ thuật điện và Máy tính | 7520208 | 20.5 | 8.14 |
| 3 | Kỹ thuật Cơ khí | 7520103 | 20.5 | 8.14 |
| 4 | Khoa học Máy tính | 7480101 | 20 | 8.04 |
| 5 | Kỹ thuật Quy trình sản xuất Bền vững | 7510206 | 20 | 8.04 |
| 6 | Kiến trúc | 7580101 | 19 | 7.85 |
| 7 | Kỹ thuật Giao thông Thông minh | 7510104 | 19 | 7.85 |
| 8 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 19 | 7.85 |
| 9 | Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng | 7580201 | 18 | 7.65 |
| 10 | Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế | 7340122 | 21 | 8.23 |
| 11 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | 19 | 7.85 |
| 12 | Tài chính và Kế toán | 7340202 | 19 | 7.85 |
| 13 | Kinh tế học | 7310101 | 19 | 7.85 |
(*) Điểm trúng tuyển Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT đã bao gồm điểm ưu tiên.
(**) Điểm trúng tuyển Phương thức 2: Kết quả học tập THPT là điểm tổng hợp của 6 môn theo Quy chế tuyển sinh các chương trình đào tạo trình độ đại, đã bao gồm điểm cộng.