Trường Đại học Việt Đức công bố điểm chuẩn năm 2026

Ngày 10/8, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Việt Đức (VGU) chính thức công bố điểm chuẩn và công nhận thí sinh trúng tuyển vào các chương trình đào tạo đại học năm 2026.

Kỳ tuyển sinh năm 2026 ghi nhận mặt bằng điểm chuẩn ổn định. Đặc biệt, hai chương trình đào tạo mới tuyển sinh năm 2026 là Quản trị số và Kinh doanh quốc tế và Kỹ thuật Y sinh có số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển lớn so với chỉ tiêu tuyển sinh.

Nhà trường lưu ý thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học vào ngành trúng tuyển của VGU trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng Dịch vụ công quốc gia trước 17 giờ 00 ngày 21/8.

Điểm chuẩn vào các ngành cụ thể như sau:

Phương thức 1: Thi TestAS và Phương thức 4: Chứng chỉ THPT quốc tế

STT
Bài thi/ Chứng chỉ
Điểm trúng tuyển
Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử
Các ngành khác *
1
TestAS bài thi trên máy tính
175
75
2
TestAS bài thi viết
115
90
3
SAT
1361
1150
4
ACT
31
23
5
IBD
38
28
6
A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
85%
70%
7
WACE, SACE
85%
70%
8
GED
180
165
9
Bằng tốt nghiệp THPT quốc tế được công nhận theo quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học của VGU
89%
70%

* Áp dụng cho các ngành: Kiến trúc, Quản trị Kinh doanh, Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng, Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế, Tài chính và Kế toán, Kỹ thuật Y sinh, Kinh tế học, Khoa học Máy tính, Kỹ thuật điện và Máy tính, Kỹ thuật Cơ khí, Kỹ thuật Giao thông Thông minh, và Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững.

Phương thức 2: Kết quả học tập Trung học phổ thông (THPT) và Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT

STT
Chương trình
đào tạo
Mã ngành
Điểm trúng tuyển
Phương thức 5 - Kết quả thi tốt nghiệp THPT (*)
Phương thức 2 - Kết quả học tập THPT (**)
1
Kỹ thuật Cơ điện tử
7520114
26.01
9.21
2
Kỹ thuật điện và
Máy tính
7520208
20.5
8.14
3
Kỹ thuật Cơ khí
7520103
20.5
8.14
4
Khoa học Máy tính
7480101
20
8.04
5
Kỹ thuật Quy trình sản xuất Bền vững
7510206
20
8.04
6
Kiến trúc
7580101
19
7.85
7
Kỹ thuật Giao thông Thông minh
7510104
19
7.85
8
Kỹ thuật Y sinh
7520212
19
7.85
9
Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng
7580201
18
7.65
10
Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế
7340122
21
8.23
11
Quản trị Kinh doanh
7340101
19
7.85
12
Tài chính và Kế toán
7340202
19
7.85
13
Kinh tế học
7310101
19
7.85

(*) Điểm trúng tuyển Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT đã bao gồm điểm ưu tiên.

(**) Điểm trúng tuyển Phương thức 2: Kết quả học tập THPT là điểm tổng hợp của 6 môn theo Quy chế tuyển sinh các chương trình đào tạo trình độ đại, đã bao gồm điểm cộng.