Trong hai ngày 25 - 26/3, tại Hà Nội, Trung ương Đoàn sẽ tổ chức chương trình kỷ niệm 95 năm Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh và lễ trao Giải thưởng Lý Tự Trọng năm 2026.
Giải thưởng Lý Tự Trọng là phần thưởng cao quý của T.Ư Đoàn tặng cán bộ đoàn có thành tích xuất sắc trong học tập, lao động, công tác; trong công tác Đoàn và phong trào thanh thiếu nhi.
Giải thưởng năm nay đã tiếp nhận hồ sơ đề cử từ 40 tỉnh, thành Đoàn và Đoàn trực thuộc. Hội đồng xét chọn đã lựa chọn 100 gương có thành tích xuất sắc để trao Giải thưởng Lý Tự Trọng.
Trong số 100 cán bộ Đoàn trao giải thưởng, có 47 cán bộ Đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở, 31 cán bộ Đoàn cấp cơ sở, 22 bí thư chi đoàn. Cán bộ Đoàn địa bàn dân cư có 35 người; cán bộ Đoàn trường học có 30 người; cán bộ Đoàn lực lượng vũ trang có 15 người; cán bộ Đoàn khu vực hành chính, sự nghiệp (công chức, viên chức) có 17 người; cán bộ Đoàn khối doanh nghiệp có 3 người. Dân tộc thiểu số 9 người, tôn giáo có 3 người. Có 94 gương là đảng viên.
Danh sách 100 cán bộ Đoàn nhận giải thưởng Lý Tự Trọng năm 2026
| Họ và tên | Năm sinh | Dân tộc | Chức vụ, đơn vị công tác | ||
| Nam | Nữ | ||||
| 1 | Phạm Xuân Trường | 1993 | Tày | Trưởng Ban Thanh niên Công an tỉnh Cao Bằng | |
| 2 | Quàng Anh Quân | 1997 | Thái | Trợ lý công tác quần chúng, Phòng Chính trị, Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên | |
| 3 | Nghiêm Trường Minh | 1994 | Kinh | Bí thư Đoàn Thanh niên Trung tâm Y tế khu vực Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn | |
| 4 | Trần Đức Huấn | 1995 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Phòng An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao, Công an tỉnh Lào Cai | |
| 5 | Lê Cao Thiên | 1997 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Khối Xây dựng lực lượng, Công an tỉnh Sơn La | |
| 6 | Khổng Quỳnh Hương | 1993 | Kinh | Phó Bí thư Đoàn trường, Chủ tịch Hội SVVN trường, Giảng viên Trường ĐH Tây Bắc, tỉnh Sơn La | |
| 7 | Đặng Thị Hương | 1991 | Dao | Bí thư Đoàn xã Thanh Thủy, tỉnh Tuyên Quang | |
| 8 | Nguyễn Thanh Vân | 1991 | TT | Bí thư Đoàn phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang | |
| 9 | Tống Thị Thùy | 1992 | Tày | Bí thư Đoàn xã Minh Quang, tỉnh Tuyên Quang | |
| 10 | Thân Thị Huyền Mai | 2005 | Kinh | Bí thư Chi đoàn D-KETOAN13A, Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh | |
| 11 | Phan Thị Thu Hiền | 1999 | Kinh | Phó Bí thư Đoàn trường THPT Quế Võ số 1, tỉnh Bắc Ninh | |
| 12 | Nguyễn Quỳnh Anh | 1994 | Kinh | Bí thư Chi đoàn, giáo viên Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh | |
| 13 | Nguyễn Thị Ngọc Quý | 1990 | Kinh | Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh phường Việt Hưng, TP Hà Nội | |
| 14 | Đặng Thanh Tú | 1992 | Kinh | Bí thư Đoàn Thanh niên, Chủ tịch Hội đồng Đội phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội | |
| 15 | Đỗ Ngọc Linh | 1994 | Kinh | Bí thư Đoàn phường Phú Thượng, TP Hà Nội | |
| 16 | Ngô Văn Lượng | 1991 | Kinh | Phó Bí thư thường trực Đoàn Thanh niên Học Viện Tài chính, TP Hà Nội | |
| 17 | Nguyễn Huy Hoàng | 1994 | Kinh | Phó Trưởng Ban Thanh niên CATP Hà Nội | |
| 18 | Vương Thị Luyến | 1995 | Kinh | Bí thư Đoàn phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng | |
| 19 | Hoàng Bá Đức | 1997 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Phòng Công tác chính trị, Ban Thanh niên Công an TP Hải Phòng | |
| 20 | Nguyễn Thúy Hoa | 1990 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Nam Thanh Miện, TP Hải Phòng | |
| 21 | Nguyễn Văn Hiệp | 1991 | Kinh | Bí thư Đoàn phường Thuỷ Nguyên, TP Hải Phòng | |
| 22 | Trần Hoàng Quân | 1996 | Kinh | Phó Trưởng Ban Thanh niên công an tỉnh Hưng Yên | |
| 23 | Đào Tiến Chiến | 1993 | Kinh | Bí thư Chi đoàn giáo viên trường THPT Đại An, tỉnh Ninh Bình | |
| 24 | Trịnh Phương Nam | 1993 | Kinh | Bí thư Đoàn phường Duy Tiên, tỉnh Ninh Bình | |
| 25 | Mai Thị Trà My | 1996 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Liên cơ quan xã Giao Ninh, tỉnh Ninh Bình | |
| 26 | Trần Quang Trung | 1990 | Kinh | Bí thư Đoàn trường THPT Đoàn Kết, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ | |
| 27 | Lê Ánh Hồng | 1993 | Mường | Bí thư Đoàn xã Thung Nai, tỉnh Phú Thọ | |
| 28 | Vũ Thị Hiền Anh | 1995 | Kinh | Bí thư Đoàn Trường THPT chuyên Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | |
| 29 | Hoàng Quốc Việt | 1994 | Kinh | Bí thư Đoàn Thuế tỉnh Quảng Ninh | |
| 30 | Bùi Việt Đức | 1995 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Phòng Cảnh sát QLHC về TTXH, Công an tỉnh Quảng Ninh | |
| 31 | Nguyễn Trung Tín | 1995 | Kinh | Bí thư Đoàn Công ty CP Than Vàng Danh - Vinacomin, | |
| 32 | Vũ Dương Bảo Châu | 1998 | Tày | Bí thư Chi đoàn tổ 75 phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên | |
| 33 | Đồng Văn Thành | 1994 | Kinh | Bí thư Đoàn phường Vạn Xuân, tỉnh Thái Nguyên | |
| 34 | Lê Viên Thành | 1996 | Kinh | Bí thư Đoàn phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng | |
| 35 | Mai Văn Dân | 1991 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Tiên Phước, TP Đà Nẵng | |
| 36 | Nguyễn Thị Thanh Long | 1992 | Kinh | Bí thư Đoàn phường An Hải, TP Đà Nẵng | |
| 37 | Lê Ngọc Anh | 1990 | Kinh | Bí thư Chi đoàn thôn Trung Nam Hồng, xã Đức Quang, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 38 | Phan Thị Quỳnh Hương | 1991 | Kinh | Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh UBND tỉnh Hà Tĩnh | |
| 39 | Nguyễn Thị Khánh Ly | 1997 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Kỳ Khang, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 40 | Đinh Tuấn Dũng | 1992 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 41 | Lê Thị Mó | 1992 | Pahy | Bí thư Chi đoàn trường Tiểu học Hồng Vân, xã A Lưới 1, TP Huế | |
| 42 | Vũ Thị Hà | 1994 | Kinh | Bí thư Đoàn trường THPT Quỳnh Lưu 3, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | |
| 43 | Lữ Thành Đức | 1990 | Thái | Bí thư Đoàn xã Hùng Chân, tỉnh Nghệ An | |
| 44 | Lê Minh Hoàng | 1992 | Kinh | Bí thư Chi đoàn TTYT Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An | |
| 45 | Dư Quang Tài | 1992 | Kinh | Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | |
| 46 | Nguyễn Quý Nhật Linh | 1994 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Hiếu Giang, tỉnh Quảng Trị | |
| 47 | Nguyễn Ngọc Kỳ Hương | 1994 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết Quảng Bình, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | |
| 48 | Lê Thành Vương | 1992 | Kinh | Bí thư Đoàn phường Hải Bình, tỉnh Thanh Hóa | |
| 49 | Hoàng Văn Hải | 1990 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa | |
| 50 | Hồ Thị Sâm | 1993 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa | |
| 51 | Lê Hiếu Vy | 1995 | Kinh | Bí thư Đoàn trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Đắk Lắk | |
| 52 | Nguyễn Thị Thanh Sen | 1990 | Kinh | Bí thư Đoàn trường THPT Trần Quốc Tuấn, xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai | |
| 53 | Phạm Bình Dương | 1993 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa | |
| 54 | Nguyễn Thanh Quảng | 1992 | Kinh | Bí thư Đoàn Khoa Du lịch, Ủy viên BCH Đoàn trường Đại học Nha Trang | |
| 55 | Nguyễn Minh Sơn | 2000 | Kinh | Bí thư Đoàn Khoa Luật Kinh tế, trường ĐH Phan Thiết, tỉnh Lâm Đồng | |
| 56 | Nguyễn Văn Dũng | 1995 | Kinh | Phó Bí thư Đoàn cơ sở Sở Xây dựng, Đoàn TNCS Hồ Chí Minh UBND tỉnh Lâm Đồng | |
| 57 | Vũ Tiến Dũng | 1997 | Kinh | Bí thư Đoàn trường PT DTNT THCS & THPT Tuy Đức, xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng | |
| 58 | Nguyễn Lê Kim Ánh | 1993 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi | |
| 59 | Trần Thị Thúy Kiều | 1995 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Trường Tiểu học Lê Văn Tám, xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi | |
| 60 | Danh Chí Linh | 1994 | Khmer | Bí thư Chi đoàn cơ sở Phòng An ninh nội địa, Công an tỉnh An Giang | |
| 61 | Lê Quốc Khanh | 2004 | Kinh | Bí thư Đoàn khoa Sư phạm, Trường ĐH An Giang, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh | |
| 62 | Lê Việt Anh | 1991 | Kinh | Bí thư Đoàn đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang | |
| 63 | Lâm Thảo Duy | 1993 | Kinh | Phó Trưởng Ban Thanh niên Công an tỉnh Cà Mau | |
| 64 | Ngô Quốc Quận | 1992 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Vĩnh Lợi, tỉnh Cà Mau | |
| 65 | Ngô Minh Quyền | 1991 | Kinh | Bí thư Chi đoàn VKSND tỉnh Cà Mau | |
| 66 | Ninh Thị Minh Hải | 1991 | Kinh | Phó Bí thư Đoàn cơ sở Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau | |
| 67 | Trần Trương Gia Bảo | 1994 | Kinh | Bí thư Đoàn khoa Khoa học Chính trị, Xã hội và Nhân văn, ĐH Cần Thơ | |
| 68 | Hà Trường Khanh | 1993 | Kinh | Bí thư Đoàn trường THPT Lê Quý Đôn, phường Tam Hiệp, tỉnh Đồng Nai | |
| 69 | Nguyễn Bình Khánh Hải | 1991 | Kinh | Bí thư Đoàn trường THPT chuyên Bình Long, phường Bình Long, tỉnh Đồng Nai | |
| 70 | Hồ Bảo Ngọc | 1990 | Kinh | Bí thư Chi đoàn trường Tiểu học Long Tân, xã Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | |
| 71 | Trần Thị Diễm Kiều | 1994 | Kinh | Bí thư Chi đoàn trường Tiểu học Tân Long 1, xã Tân Long, tỉnh Đồng Tháp | |
| 72 | Nguyễn Thanh Đoàn | 1991 | Kinh | Bí thư Đoàn trường Trung cấp Hồng Ngự, phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp | |
| 73 | Võ Tấn Lộc | 1991 | Kinh | Bí thư Đoàn trường THPT Nguyễn Văn Trỗi, tỉnh Tây Ninh | |
| 74 | Cao Hồng Thảo | 1992 | Kinh | Bí thư Đoàn phường Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh | |
| 75 | Đào Lê Ngọc Tuyền | 1999 | Kinh | Phó Bí thư Đoàn phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh | |
| 76 | Nguyễn Thanh Nhựt Tài | 1992 | Kinh | Bí thư Đoàn trường THPT Long Cang, tỉnh Tây Ninh | |
| 77 | Nguyễn Vũ Hoài Ân | 1995 | Kinh | Bí thư Đoàn Trường ĐH Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 78 | Nguyễn Thị Trúc Duyên | 1992 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Xuyên Mộc, TP Hồ Chí Minh | |
| 79 | Nguyễn Trần Tố Uyên | 1995 | Kinh | Bí thư Đoàn trường CĐ Sư phạm Trung ương TP Hồ Chí Minh | |
| 80 | Phạm Văn Lực | 2000 | Kinh | Bí thư Đoàn trường Đại học Ngoại Thương cơ sở II tại TP Hồ Chí Minh | |
| 81 | Nguyễn Thị Thương Nhớ | 1994 | Kinh | Bí thư Đoàn Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh | |
| 82 | Nguyễn Minh Tuấn Anh | 1993 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Bàu Lâm, TP Hồ Chí Minh | |
| 83 | Phạm Quang Thắng | 1993 | Kinh | Bí thư Đoàn Ban Quản lý Khu Nông nghiệp Công nghệ cao | |
| 84 | Trần Tài | 1991 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Công ty TNHH Nấm Sinh học Việt Nam | |
| 85 | Võ Đức Anh | 1998 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Khu phố 2, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long | |
| 86 | Nguyễn Thị Thúy Liễu | 1991 | Kinh | Bí thư Chi đoàn trường Tiểu học Hiếu Phụng A, xã Hiếu Phụng, tỉnh Vĩnh Long | |
| 87 | Nguyễn Thị Bé Ba | 1991 | Kinh | Bí thư Chi đoàn trường Mầm non Giồng Trôm, xã Giồng Trôm, tỉnh Vĩnh Long | |
| 88 | Nguyễn Thị Kim Thanh | 1991 | Kinh | Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cục Đào tạo, Bộ Công an Bí thư Đoàn Trường Văn hoá - Cục Đào tạo, Bộ Công an | |
| 89 | Nguyễn Mạnh Tiến | 1990 | Kinh | Bí thư Đoàn Thanh niên Cục H04, Bộ Công an | |
| 90 | Nguyễn Tiến Dũng | 1993 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Phòng 1, Đoàn cơ sở Cục A05, Bộ Công an | |
| 91 | Đoàn Xuân Hưng | 1997 | Kinh | Phó Bí thư Đoàn cơ sở Viện Thiết kế, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng | |
| 92 | Lương Thanh Tùng | 1998 | Kinh | Bí thư Đoàn cơ sở Tiểu đoàn 5, Trường Sĩ quan Lục quân 2 | |
| 93 | Lương Quang Huy | 1995 | Kinh | Phó Bí thư Đoàn Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh | |
| 94 | Phạm Thị Quỳnh Anh | 1991 | Kinh | Phó Bí thư thường trực Đoàn Thanh niên Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam | |
| 95 | Đặng Quốc Đại | 1992 | Kinh | Phó Bí thư Đoàn Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | |
| 96 | Hà Ngọc Lâm | 1991 | Kinh | Bí thư Đoàn Thanh niên Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam | |
| 97 | Nguyễn Hữu Tùng | 1991 | Kinh | Bí thư Đoàn Thanh niên Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | |
| 98 | Phạm Quang Tiến | 1993 | Kinh | Bí thư Đoàn Cơ sở Học viện Tư pháp | |
| 99 | Phạm Trung Bắc | 1990 | Kinh | Bí thư Chi đoàn cơ sở Viện Khoa học Kinh tế Hợp tác | |
| 100 | Trần Thu Thảo | 1991 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Kiểm toán Nhà nước khu vực X | |
Tính đến năm 2026, Giải thưởng đã tổ chức được 21 năm, tuyên dương cho hơn 2.000 cán bộ Đoàn các cấp, góp phần động viên, cổ vũ và tuyên dương đội ngũ cán bộ đoàn tiêu biểu; củng cố, xây dựng và phát triển tổ chức Đoàn TNCS Hồ Chí Minh ngày càng vững mạnh; đồng thời, tạo động lực để cán bộ đoàn không ngừng học tập, rèn luyện, phấn đấu và trưởng thành, đóng góp trí tuệ và sức trẻ trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.