Năm 2026, USTH triển khai tuyển sinh theo bốn phương thức: (PT1) xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Trường tổ chức; (PT2) xét tuyển dựa trên năng lực học tập kết hợp phỏng vấn; (PT3) xét tuyển tài năng theo Thông tin tuyển sinh của Trường; và (PT4) xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
Nhà trường tuyển sinh 1.192 chỉ tiêu cho 20 chương trình đào tạo, trong đó có 03 chương trình đào tạo cấp song bằng (01 bằng của USTH và 01 bằng của trường đối tác Pháp).
Ba chương trình đào tạo cấp song bằng bao gồm Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc, Hóa học, Công nghệ thông tin – Truyền thông và chương trình Kỹ thuật Hàng không thuộc nhóm ngành đào tạo có mức điểm chuẩn cao nhất.
Thí sinh trúng tuyển cần hoàn thành xác nhận nhập học trên hệ thống xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17h00 ngày 21/8/2026; thực hiện nhập học trực tuyến trên hệ thống của USTH từ 12h00 ngày 12/8 đến 23h00 ngày 18/8/2026; đồng thời nhập học trực tiếp tại USTH trong hai ngày 18 – 19/8/2026.
Thông tin chi tiết về điểm chuẩn, vui lòng xem trong bảng bên dưới:
| Mã ngành | Chương trình đào tạo | Điểm chuẩn năm 2026 |
| 7420201DD | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc (Song bằng) | 25,24 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc | 20,25 |
| 7440112DD | Hóa học (Song bằng) | 24,36 |
| 7440112 | Hóa học | 19,00 |
| 7440122 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | 20,00 |
| 7440301 | Khoa học Môi trường Ứng dụng | 19,35 |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20,00 |
| 7460112 | Toán ứng dụng | 20,50 |
| 7480201DD | Công nghệ thông tin – Truyền thông (Song bằng) | 24,47 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin – Truyền thông | 20,00 |
| 7480202 | An toàn thông tin | 20,25 |
| 7510203 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | 21,50 |
| 7520120 | Kỹ thuật Hàng không | 24,03 |
| 7520121 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | 19,75 |
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 19,00 |
| 7520201 | Kĩ thuật điện và Năng lượng tái tạo | 20,50 |
| 7520401 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 23,00 |
| 7540101 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | 19,45 |
| 7720201 | Dược học | 21,28 |
| 7720601 | Khoa học và Công nghệ y khoa | 20,00 |