Nhiều trường đại học phía Bắc công bố chỉ tiêu NV3
| Stt | Ký hiệu | Tên trường, ngành học | Mã ngành | Khối thi | Chỉ tiêu cần tuyển | Mức điểm nhận HS |
| | | Đại học Thái Nguyên | | | | |
| 1 | DTN | Trường Đại học Nông Lâm | ||||
| Các ngành đào tạo đại học. | 373 | |||||
| - Quản lý đất đai | 412 | A | 8 | 13 | ||
| - Cơ khí nông nghiệp | 413 | A | 31 | 13 | ||
| - Phát triển nông thôn | 414 | A | 6 | 13 | ||
| - Chăn nuôi thú y | 304 | B | 24 | 14 | ||
| - Thú y | 305 | B | 22 | 14 | ||
| - Lâm nghiệp | 306 | B | 48 | 14 | ||
| - Trồng trọt | 307 | B | 5 | 14 | ||
| - Khuyến nông | 308 | B | 42 | 14 | ||
| - Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 309 | B | 31 | 14 | ||
| - Nông lâm kết hợp | 310 | B | 20 | 14 | ||
| - Nuôi trồng thuỷ sản | 312 | B | 34 | 14 | ||
| - Hoa viên và cây cảnh | 313 | B | 31 | 14 | ||
| - Bảo quản và chế biến nông sản | 314 | B | 25 | 14 | ||
| - Công nghệ chế biến lâm sản | 415 | A | 36 | 13 | ||
| - Địa chính môi trường | 318 | B | 10 | 14 | ||
| 2 | DTS | Trường Đại học Sư phạm | ||||
| Các ngành đào tạo đại học. | 56 | |||||
| - SP Giáo dục Công nghệ | 905 | A | 29 | 13 | ||
| Các ngành đào tạo giáo viên THCS trình độ Đại học Sư phạm | ||||||
| - SP Sinh - Hoá | 802 | B | 27 | 17 | ||
| 3 | DTY | Trường Đại học Y khoa | ||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 11 | |||||
| - Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm) | 323 | B | 11 | 19 | ||
| 4 | DTZ | Trường đại học khoa học | ||||
| Các ngành đào tạo đại học | 13 | |||||
| - Khoa học Môi trường | 232 | A | 13 | 13 | ||
| 5 | DTC | Khoa Công nghệ thông tin | ||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 81 | |||||
| - Công nghệ điều khiển tự động | 122 | A | 43 | 13 | ||
| - Nhóm ngành Hệ thống thông tin kinh tế gồm: Tin học kinh tế, Tin học ngân hàng, Tin học kế toán | 123 | A | 38 | 13 | ||
| 6 | THV | Trường Đại học Hùng Vương | | | | |
| Các ngành đào tạo đại học. | 147 | |||||
| - Trồng trọt | 304 | A,B | 32 | 13/14 | ||
| - Lâm nghiệp | 305 | A, B | 34 | 13/14 | ||
| - Chăn nuôi - Thú y | 306 | A, B | 23 | 13/14 | ||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | ||||||
| Các ngành đào tạo CĐ ngoài sư phạm: | ||||||
| - Âm nhạc | C72 | N | 32 | 23.5 | ||
| - Mĩ thuật | C73 | H | 26 | 18.5 | ||
| 7 | DKY | Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương | | | | |
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 103 | |||||
| + Kĩ thuật hình ảnh y học | C66 | B | 13 | 15 | ||
| + Kĩ thuật Kiểm nghiệm An toàn vệ sinh thực phẩm | C68 | B | 33 | 14 | ||
| + Kĩ thuật Dinh dưỡng- Tiết chế | C69 | B | 24 | 14 | ||
| + Kĩ thuật Y học dự phòng | C70 | B | 31 | 14 | ||
| - Điều dưỡng có các chuyên ngành: | ||||||
| - Hộ sinh | C74 | B | 2 | 14 | ||
| 8 | YDD | Trường Đại học Điều dưỡng | | | | |
| Các ngành đào tạo đại học: | | | 100 | | ||
| - Điều dưỡng (học 4 năm) | 305 | B | 100 | 18 |